Saturday, 22/01/2022 - 19:00|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của trường thcs + th thụy duyên

Kết quả tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2020-2021

Ngày 2.8.2020 Sở GD&ĐT Thái Bình đã công bố điểm tuyển sinh vào THPT hệ chính quy năm học 2020-2021.

Đối với trường Th&THCS Thụy Duyên năm học 2019-2020 có 58 học sinh tốt nghiệp THCS, trong đó có 52 học sinh đăng kí thi vào lớp 10 THPT Tây Thụy Anh, trường PTTH Thái Phúc. Với điểm chuẩn vào lớp 10 trường Tây Thụy Anh năm nay là 25.5 điểm, trường PTTH Thái Phúc năm nay là 14.75 điểm, trường TH&THCS Thụy Duyên có 51/52 học sinh dự thi đỗ, đạt 98,07% (trong đó có 51 học sinh ôn tại trường , 01 học sinh học và ôn thi tạị trường THCS Nguyễn Đức Cảnh), trong đó Môn Văn điểm trên TB đạt 90,38%, Môn GDCD điểm đạt trên TB đạt 82,69%, Môn Toán điểm trên TB đạt 94,23%. Năm học 2019-2020 với tình hình dịch Covid-19 phức tạp đã ảnh hưởng không nhỏ đế công tác dạy và học cũng như các hoạt động GD khác. Do vậy tuy về kết quả hội giảng giáo viên giỏi chưa được cao, chất lượng học sinh tham gia thi khảo sát học sinh giỏi cấp huyện chưa đạt chỉ tiêu song với kết quả thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT thì trường TH&THCS Thụy Duyên tiếp tục giữ vững được chất lượng đầu ra thuộc top đầu của huyện, giữ vững thương hiệu của nhà trường về Chất lượng thi tuyển sinh vào THPT.

Thay mặt BGH nhà trường xin được trân trọng cảm ơn sự quan tâm, chỉ đạo sâu sát của các cấp ủy Đảng chính quyền, của PGD&ĐT Thái Thụy, sự đồng thuận của các bậc PHHS, xin ghi nhận sự cố gắng, nỗ lực mà thầy cô và các em học sinh đã cố gắng vượt qua mọi khó khăn trong suốt năm học vừa qua, đặc biệt là sự cố gắng vượt bậc của thầy cô và các em phải dạy và học trong thời diểm nắng nóng kéo dài vừa qua để đạt được kết quả cao nhất. Sau đây là kết quả chi tiết:

STT

Họ tên

Văn

GDCD

Toán

Tổng

Kết quả

  1.  

NGUYỄN BÁ AN

6,25

6,25

8,75

36,25

Đỗ

  1.  

BÙI THÀNH AN

6,25

4,25

6,75

30,25

Đỗ

  1.  

NGUYỄN THỊ VÂN ANH

6,75

8,75

8,25

38,75

Đỗ

  1.  

NGUYỄN VIẾT CHIẾN

7,00

9,25

8,50

40,25

Đỗ

  1.  

VŨ THỊ DUYÊN

7,50

9,25

9,00

42,25

Đỗ

  1.  

NGUYỄN NGỌC GIANG

5,75

6,50

8,50

35,00

Đỗ

  1.  

VŨ MINH GIÁP

5,50

6,00

8,75

34,50

Đỗ

  1.  

NGUYỄN DIỆU LINH

8,00

8,25

7,25

38,75

Đỗ

  1.  

VŨ HOÀNG LONG

6,50

9,00

9,00

40,00

Đỗ

  1.  

NGUYỄN THỊ TRÀ MY

8,25

7,25

9,00

41,75

Đỗ

  1.  

TRỊNH QUANG NĂNG

6,75

8,00

9,50

40,50

Đỗ

  1.  

HOÀNG VĂN NGHĨA

7,50

6,25

9,00

39,25

Đỗ

  1.  

PHẠM HỒNG NHUNG

8,00

9,00

7,25

39,50

Đỗ

  1.  

TRẦN TRỌNG PHÚ

6,25

7,50

8,75

37,50

Đỗ

  1.  

BÙI THU PHƯƠNG

8,00

9,25

8,00

41,25

Đỗ

  1.  

VŨ THANH TRÀ

7,75

9,75

8,50

42,25

Đỗ

  1.  

NGUYỄN THÙY TRÂM

6,00

9,00

8,25

37,50

Đỗ

  1.  

VŨ KIỀU TRINH

6,75

9,00

7,25

37,00

Đỗ

  1.  

NGUYỄN THỊ VUI

7,75

9,25

8,50

41,75

Đỗ

  1.  

NGUYỄN HẢI ANH

6,00

3,75

6,50

28,75

Đỗ

  1.  

VŨ TIẾN ANH

6,25

6,00

7,75

34,00

Đỗ

  1.  

NGUYỄN VIẾT BẢO

5,50

5,00

8,50

33,00

Đỗ

  1.  

VŨ THỊ DỊU

6,00

6,00

5,50

29,00

Đỗ

  1.  

NGUYỄN NGỌC DŨNG

5,50

6,00

8,00

33,00

Đỗ

  1.  

TRẦN TRUNG DŨNG

6,00

9,50

8,50

38,50

Đỗ

  1.  

TRẦN XUÂN DUY

6,50

6,25

8,00

35,25

Đỗ

  1.  

TRẦN THU HIỀN

6,00

6,25

7,00

32,25

Đỗ

  1.  

TRẦN THỊ KHÁNH HUYỀN

6,00

7,50

4,00

27,50

Đỗ

  1.  

VŨ THỊ HƯƠNG LINH

6,00

6,25

7,50

33,25

Đỗ

  1.  

NGUYỄN THÙY LINH

5,25

5,75

7,50

31,25

Đỗ

  1.  

TRIỆU THÙY LINH

6,00

7,00

7,25

35,50

Đỗ

  1.  

NGUYỄN KHÁNH LY

5,50

6,75

7,75

33,25

Đỗ

  1.  

HOÀNG THỊ TUYẾT MAI

5,50

6,25

7,75

32,75

Đỗ

  1.  

VŨ THÀNH NGHĨA

6,25

7,00

6,75

33,00

Đỗ

  1.  

BÙI CHU BẢO NGỌC

7,25

6,75

5,25

31,75

Đỗ

  1.  

NGUYỄN YẾN NHI

7,50

8,50

8,50

40,50

Đỗ

  1.  

NGUYỄN THỊ THU PHƯƠNG

5,25

4,75

5,00

25,25

H

  1.  

NGUYỄN TRƯỜNG SƠN

6,00

6,00

8,75

35,50

Đỗ

  1.  

ĐẶNG NGỌC TÀI

6,00

4,50

7,25

31,00

Đỗ

  1.  

VŨ ANH TUÂN

5,75

6,25

7,50

32,75

Đỗ

  1.  

NGUYỄN MINH THÀNH

6,50

3,75

7,50

31,75

Đỗ

  1.  

VŨ HÀ TRANG

5,75

8,25

4,75

29,25

Đỗ

  1.  

NGUYỄN THỊ TRANG

6,75

5,75

6,00

31,25

Đỗ

  1.  

TRẦN THỊ TƯỜNG VI

4,00

5,25

6,50

26,25

Đỗ

  1.  

NGUYỄN TẤT VINH

5,00

6,50

7,00

30,50

Đỗ

  1.  

PHẠM KHANG ĐÔNG

5,75

6,25

4,50

26,75

Đỗ

  1.  

NGUYỄN THANH HẢI

4,25

5,25

5,50

24,75

Đỗ

  1.  

NGUYỄN VĂN LƯƠNG

4,25

3,00

6,75

25,00

Đỗ

  1.  

HÀ ĐĂNG QUANG

5,00

4,75

5,00

24,75

Đỗ

  1.  

NGUYỄN TRUNG ANH

3,50

3,75

5,00

20,75

Đỗ

  1.  

NGUYỄN MINH HIẾU

3,75

4,75

5,00

22,25

Đỗ

  1.  

VŨ NGỌC ANH

7.50

8,25

8,5

40,25

Đỗ

Người tổng hợp: HT- Bùi Văn Thăng

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 4
Hôm qua : 133
Tháng 01 : 844
Năm 2022 : 844